ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坡
pō
dốc, sườn, triền (núi, đồi), độ dốc.
Hán việt: pha
一丨一フノ丨フ丶
8
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Lớp đất (土) phủ bên ngoài bề mặt ngọn đồi như tấm da (皮) thoai thoải nghiêng dần từ đỉnh xuống chân gọi là con dốc, sườn đồi (坡).

Thành phần cấu tạo

坡
pō
dốc, sườn đồi
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dốc, sườn, triền (núi, đồi), độ dốc.
Ví dụ (5)
qìchē汽车zhèngzài正在fèilì费力de地pá爬shàng上dǒupō陡坡。
Chiếc ô tô đang vất vả leo lên con dốc đứng.
The car is laboring up the steep slope.
xià下pō坡de的shíhou时候yào要kòngzhì控制hǎo好sùdù速度。
Khi xuống dốc cần phải kiểm soát tốt tốc độ.
Control your speed carefully when going downhill.
yángqún羊群zài在shānpō山坡shàng上chī吃cǎo草。
Đàn cừu đang ăn cỏ trên sườn núi.
The flock is grazing on the hillside.
zhè这gè个xiépō斜坡tài太huá滑le了,xiǎoxīn小心bié别shuāidǎo摔倒。
Con dốc nghiêng này trơn quá, cẩn thận kẻo ngã.
This slope is too slippery, so be careful not to fall.
yóuyú由于lùmiàn路面yǒu有pōdù坡度,tíngchē停车shí时qǐng请lā拉hǎoshǒu好手shā刹。
Do mặt đường có độ dốc, khi đỗ xe vui lòng kéo phanh tay.
Since the road is on an incline, please engage the handbrake when parking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây