ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
走下坡
zǒu xià pō
đang xuống dốc, sa sút
Hán việt: tẩu hạ pha
—

Gợi nhớ

Từ "走下坡" (zǒu xià pō) mang nghĩa "đang xuống dốc, sa sút", kết hợp bởi 走 (zǒu - tẩu): "đi" + 下 (xià - hạ): "sau" + 坡 (pō - pha): "dốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 走: Đôi bàn chân (止) sải bước đều đặn trên mặt đất (土) để tiến về phía trước là đi, đi bộ (走). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 坡: Lớp đất (土) phủ bên ngoài bề mặt ngọn đồi như tấm da (皮) thoai thoải nghiêng dần từ đỉnh xuống chân gọi là con dốc, sườn đồi (坡).

Thành phần cấu tạo

走下坡
zǒu xià pō
đang xuống dốc, sa sút
走
zǒu • tẩu
đi
土
Bộ Thổ
Mặt đất, đường đi (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân bước đi (phía dưới)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
坡
pō • pha
dốc
土
Bộ Thổ
Mặt đất, đường đi (phía trên)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đang xuống dốc, sa sút
Ví dụ (3)
suízhe随着xīn新chǎnpǐn产品de的tuīchū推出,jìngzhēng竞争duìshǒu对手de的yèjì业绩kāishǐ开始zǒuxiàpōlù走下坡路。
Cùng với việc đưa ra sản phẩm mới, thành tích của đối thủ cạnh tranh bắt đầu đi xuống dốc.
With the launch of the new product, the competitor's performance began to go downhill.
zhè这wèi位gēshǒu歌手de的rénqì人气zài在jìn近jǐ几nián年zhújiàn逐渐zǒuxiàpō走下坡。
Sự nổi tiếng của ca sĩ này trong vài năm gần đây dần dần sa sút.
This singer's popularity has gradually gone downhill in recent years.
rúguǒ如果bù不jíshí及时zhuǎnxíng转型,gōngsī公司hěn很kěnéng可能huì会zǒuxiàpō走下坡。
Nếu không kịp thời chuyển đổi, công ty rất có thể sẽ đi xuống dốc.
If it does not transform in time, the company will very likely go into decline.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây