ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偏远
piānyuǎn
xa xôi hẻo lánh
Hán việt: thiên viễn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "偏远" (piānyuǎn) mang nghĩa "xa xôi hẻo lánh", kết hợp bởi 偏 (piān - thiên): "lệch" + 远 (yuǎn - viễn): "xa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偏: Con người (亻) chỉ nhìn qua tấm biển cửa hẹp một bên (扁) nên góc nhìn bị lệch, nghiêng và sinh lòng thiên vị (偏). • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远).

Thành phần cấu tạo

偏远
piānyuǎn
xa xôi hẻo lánh
偏
piān • thiên
lệch
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
远
yuǎn • viễn
xa
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xa xôi hẻo lánh
Ví dụ (5)
tā他chūshēng出生zài在yí一gè个piānyuǎn偏远de的shāncūn山村。
Anh ấy sinh ra ở một ngôi làng miền núi xa xôi hẻo lánh.
He was born in a remote mountain village.
zhè这suǒ所xuéxiào学校wèiyú位于piānyuǎn偏远dìqū地区,jiāotōng交通hěn很bù不fāngbiàn方便。
Ngôi trường này nằm ở một khu vực xa xôi hẻo lánh, giao thông rất bất tiện.
This school is located in a remote area, and transportation is very inconvenient.
xǔduō许多yīshēng医生zìyuàn自愿qù去piānyuǎn偏远de的shānqū山区gōngzuò工作。
Nhiều bác sĩ tình nguyện đến làm việc ở những vùng núi xa xôi hẻo lánh.
Many doctors volunteer to work in remote mountainous areas.
jǐnguǎn尽管nàlǐ那里hěn很piānyuǎn偏远,fēngjǐng风景què却fēicháng非常měilì美丽。
Mặc dù nơi đó rất xa xôi hẻo lánh, nhưng phong cảnh lại vô cùng xinh đẹp.
Although it is very remote there, the scenery is बेहद beautiful.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在nǔlì努力gǎishàn改善piānyuǎn偏远xiāngcūn乡村de的jiàoyù教育tiáojiàn条件。
Chính phủ đang nỗ lực cải thiện điều kiện giáo dục ở các làng quê xa xôi hẻo lánh.
The government is working to improve educational conditions in remote rural villages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây