ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偏差
piānchā
độ lệch, sai lệch, chênh lệch, sự sai biệt.
Hán việt: thiên sai
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "偏差" (piānchā) mang nghĩa "sai lệch", kết hợp bởi 偏 (piān - thiên): "lệch" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偏: Con người (亻) chỉ nhìn qua tấm biển cửa hẹp một bên (扁) nên góc nhìn bị lệch, nghiêng và sinh lòng thiên vị (偏). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差).

Thành phần cấu tạo

偏差
piānchā
sai lệch
偏
piān • thiên
lệch
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:độ lệch, sai lệch, chênh lệch, sự sai biệt.
Ví dụ (5)
shíjì实际jiéguǒ结果yǔ与wǒmen我们de的yùcè预测cúnzài存在jiàodà较大de的piānchā偏差。
Kết quả thực tế có sự sai lệch khá lớn so với dự đoán của chúng tôi.
There is a significant deviation between the actual results and our predictions.
jīqì机器zài在yùnxíng运行guòchéng过程zhōng中chūxiàn出现le了wèizhi位置piānchā偏差。
Máy móc trong quá trình vận hành đã xuất hiện sự sai lệch về vị trí.
The machine developed a positional deviation during operation.
wǒmen我们xūyào需要xiūzhèng修正shùjù数据zhōng中de的piānchā偏差。
Chúng ta cần sửa chữa những sai lệch trong dữ liệu.
We need to correct the deviation in the data.
tā他duì对zhè这gè个wèntí问题de的lǐjiě理解yǒu有piānchā偏差。
Sự hiểu biết của anh ấy về vấn đề này có sự sai lệch (hiểu sai).
His understanding of this issue is biased.
tǒngjì统计xué学zhōng中,biāozhǔn标准piānchā偏差shì是yí一gè个zhòngyào重要de的gàiniàn概念。
Trong thống kê học, độ lệch chuẩn là một khái niệm quan trọng.
In statistics, standard deviation is an important concept.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây