ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
远见
yuǎnjiàn
tầm nhìn xa, sự nhìn xa trông rộng
Hán việt: viễn kiến
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "远见" (yuǎnjiàn) mang nghĩa "tầm nhìn xa, sự nhìn xa trông rộng", kết hợp bởi 远 (yuǎn - viễn): "xa" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 远: Đặt bước chân (辶) đi mãi về phía cội nguồn (元) tít tắp chân trời, gợi lên khoảng cách vô cùng xa xôi (远). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

远见
yuǎnjiàn
tầm nhìn xa, sự nhìn xa trông rộng
远
yuǎn • viễn
xa
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
元
Nguyên
Đầu, nguồn gốc / âm đọc (phía trên)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tầm nhìn xa, sự nhìn xa trông rộng
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一wèi位fēicháng非常yǒu有yuǎnjiàn远见de的lǐngdǎozhě领导者。
Ông ấy là một nhà lãnh đạo vô cùng có tầm nhìn xa.
He is a very visionary leader.
zuò做shēngyì生意bùjǐn不仅yào要kàn看yǎnqián眼前de的lìyì利益,hái还yào要yǒu有yuǎnjiàn远见。
Làm kinh doanh không chỉ nhìn vào lợi ích trước mắt, mà còn phải có sự nhìn xa trông rộng.
In business, you must not only focus on immediate profits, but also have foresight.
shìshí事实zhèngmíng证明,tā他de的zhè这xiàng项tóuzī投资jíjù极具yuǎnjiàn远见。
Thực tế chứng minh, khoản đầu tư này của anh ấy cực kỳ có tầm nhìn xa.
It proved that his investment was highly farsighted.
quēfá缺乏yuǎnjiàn远见de的gōngsī公司hěn很nán难zài在jīliè激烈de的jìngzhēng竞争zhōng中shēngcún生存xiàlái下来。
Công ty thiếu tầm nhìn xa rất khó tồn tại trong cuộc cạnh tranh khốc liệt.
Companies that lack foresight find it hard to survive in fierce competition.
tā她de的yuǎnjiàn远见zhuó卓shí识wèi为tuánduì团队zhǐmíng指明le了wèilái未来de的fāzhǎn发展fāngxiàng方向。
Sự nhìn xa trông rộng xuất chúng của cô ấy đã vạch ra hướng phát triển tương lai cho đội ngũ.
Her vision and insight pointed the team toward its future direction of development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây