ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
源头
yuántóu
đầu nguồn, nơi bắt nguồn
Hán việt: nguyên đầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "源头" (yuántóu) mang nghĩa "đầu nguồn, nơi bắt nguồn", kết hợp bởi 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

源头
yuántóu
đầu nguồn, nơi bắt nguồn
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đầu nguồn, nơi bắt nguồn
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里shì是chángjiāng长江de的yuántóu源头。
Đây là nơi bắt nguồn của sông Trường Giang.
This is the source of the Yangtze River.
wǒmen我们bìxū必须cóng从yuántóu源头jiějué解决zhè这gè个wèntí问题。
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này từ tận gốc rễ (nguồn đầu).
We must solve this problem at its source.
jìzhě记者zhōngyú终于zhǎodào找到le了zhè这tiáo条jiǎxīnwén假新闻de的yuántóu源头。
Phóng viên cuối cùng đã tìm ra nguồn gốc của tin giả này.
The reporter finally found the source of the fake news story.
shēnghuó生活shì是yìshù艺术chuàngzuò创作de的yuántóu源头。
Cuộc sống là nguồn cội của sáng tác nghệ thuật.
Life is the source of artistic creation.
zhè这jiā家chāoshì超市de的shūcài蔬菜dōu都shìcóng是从yuántóu源头zhíjiē直接cǎigòu采购de的。
Rau củ của siêu thị này đều được thu mua trực tiếp từ tận nguồn.
This supermarket purchases its vegetables directly from the source.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây