ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
来源
láiyuán
nguồn, nguồn gốc, khởi nguồn, bắt nguồn.
Hán việt: lai nguyên
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "来源" (láiyuán) mang nghĩa "nguồn gốc", kết hợp bởi 来 (lái - lai): "đến" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源).

Thành phần cấu tạo

来源
láiyuán
nguồn gốc
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:nguồn, nguồn gốc, khởi nguồn, bắt nguồn.
Ví dụ (5)
yìshù艺术láiyuán来源yú于shēnghuó生活,yòu又gāoyú高于shēnghuó生活。
Nghệ thuật bắt nguồn từ cuộc sống, nhưng lại cao hơn cuộc sống.
Art comes from life and rises above it.
nà那shì是tā他wéiyī唯一de的jīngjì经济láiyuán来源。
Đó là nguồn kinh tế (thu nhập) duy nhất của anh ấy.
That was his only source of income.
zhè这zé则xiāoxi消息de的láiyuán来源bìng并bù不kěkào可靠。
Nguồn của tin tức này không hề đáng tin cậy.
The source of this news is not reliable.
wǒmen我们yào要bǎohù保护hǎo好chéngshì城市de的yǐnyòngshuǐ饮用水láiyuán来源。
Chúng ta phải bảo vệ tốt nguồn nước uống của thành phố.
We must properly protect the sources of the city's drinking water.
hěn很duō多jíbìng疾病láiyuányú来源于bù不liáng良de的shēnghuó生活xíguàn习惯。
Rất nhiều bệnh tật bắt nguồn từ thói quen sinh hoạt không lành mạnh.
Many diseases stem from unhealthy living habits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây