ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
根源
gēnyuán
nguồn gốc, căn nguyên, gốc rễ, cội nguồn.
Hán việt: căn nguyên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "根源" (gēnyuán) mang nghĩa "nguồn gốc", kết hợp bởi 根 (gēn - căn): "Rễ" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 根: Phần thân gỗ (木) bám chặt và dừng lại kiên cố (艮) sâu trong lòng đất để nuôi dưỡng cả tán cây chính là cái rễ (根). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源).

Thành phần cấu tạo

根源
gēnyuán
nguồn gốc
根
gēn • căn
Rễ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguồn gốc, căn nguyên, gốc rễ, cội nguồn.
Ví dụ (5)
pínkùn贫困shì是xǔduō许多shèhuì社会wèntí问题de的gēnyuán根源。
Nghèo đói là căn nguyên của rất nhiều vấn đề xã hội.
Poverty is the root of many social problems.
wǒmen我们yào要zhǎochū找出zhè这cì次shìgù事故de的gēnyuán根源,fángzhǐ防止zàicì再次fāshēng发生。
Chúng ta phải tìm ra gốc rễ của tai nạn lần này, ngăn chặn nó tái diễn.
We need to identify the root cause of this accident to prevent it from happening again.
zhè这zhǒng种xísú习俗yǒu有zhe着shēnhòu深厚de的lìshǐ历史gēnyuán根源。
Phong tục này có nguồn gốc lịch sử sâu sắc.
This custom has deep historical roots.
hěn很duō多jíbìng疾病de的gēnyuán根源zàiyú在于bùliáng不良de的shēnghuó生活xíguàn习惯。
Căn nguyên của rất nhiều bệnh tật nằm ở thói quen sinh hoạt không tốt.
The root of many diseases lies in unhealthy living habits.
wǒmen我们yào要cóng从gēnyuán根源shàng上zhìlǐ治理huánjìng环境wūrǎn污染。
Chúng ta phải xử lý ô nhiễm môi trường từ tận gốc rễ.
We must tackle environmental pollution at its source.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây