ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
资源
zīyuán
tài nguyên, nguồn lực.
Hán việt: tư nguyên
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "资源" (zīyuán) mang nghĩa "Tài nguyên", kết hợp bởi 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源).

Thành phần cấu tạo

资源
zīyuán
Tài nguyên
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài nguyên, nguồn lực.
Ví dụ (5)
shuǐ水shì是yì一zhǒng种bǎoguì宝贵de的zìránzīyuán自然资源。
Nước là một loại tài nguyên thiên nhiên quý giá.
Water is a precious natural resource.
wǒmen我们yào要hélǐ合理pèizhì配置rénlì人力zīyuán资源。
Chúng ta phải phân bổ hợp lý nguồn nhân lực.
We need to allocate human resources properly.
nà那gè个dìqū地区de的kuàngchǎn矿产zīyuán资源fēicháng非常fēngfù丰富。
Tài nguyên khoáng sản ở khu vực đó vô cùng phong phú.
That region is very rich in mineral resources.
hùliánwǎng互联网wèi为wǒmen我们tígōng提供le了fēngfù丰富de的xìnxī信息zīyuán资源。
Internet cung cấp cho chúng ta nguồn tài nguyên thông tin phong phú.
The Internet provides us with abundant information resources.
làngfèi浪费zīyuán资源shì是yì一zhǒng种kěchǐ可耻de的xíngwéi行为。
Lãng phí tài nguyên là một hành vi đáng xấu hổ.
Wasting resources is a shameful act.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây