资源
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "资源" (zīyuán) mang nghĩa "Tài nguyên", kết hợp bởi 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 资源
Từ ghép (22)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tài nguyên, nguồn lực.
Ví dụ (5)
水是一种宝贵的自然资源。
Nước là một loại tài nguyên thiên nhiên quý giá.
Water is a precious natural resource.
我们要合理配置人力资源。
Chúng ta phải phân bổ hợp lý nguồn nhân lực.
We need to allocate human resources properly.
那个地区的矿产资源非常丰富。
Tài nguyên khoáng sản ở khu vực đó vô cùng phong phú.
That region is very rich in mineral resources.
互联网为我们提供了丰富的信息资源。
Internet cung cấp cho chúng ta nguồn tài nguyên thông tin phong phú.
The Internet provides us with abundant information resources.
浪费资源是一种可耻的行为。
Lãng phí tài nguyên là một hành vi đáng xấu hổ.
Wasting resources is a shameful act.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây