ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人力资源部
rén lì zī yuán bù
Phòng nhân sự
Hán việt: nhân lực tư nguyên bộ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "人力资源部" (rén lì zī yuán bù) mang nghĩa "Phòng nhân sự", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

人力资源部
rén lì zī yuán bù
Phòng nhân sự
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng nhân sự
Ví dụ (5)
qǐng请liánxì联系rénlìzīyuánbù人力资源部。
Vui lòng liên hệ phòng nhân sự.
Please contact the Human Resources Department.
rénlìzīyuánbù人力资源部zhèngzài正在zhāopìn招聘xīn新yuángōng员工。
Phòng nhân sự đang tuyển dụng nhân viên mới.
The Human Resources Department is recruiting new employees.
tā他bèi被tíbá提拔wèi为rénlìzīyuánbù人力资源部jīnglǐ经理。
Anh ấy đã được thăng chức làm giám đốc phòng nhân sự.
He was promoted to manager of the Human Resources Department.
rénlìzīyuánbù人力资源部zhìdìng制定le了xīn新de的péixùn培训jìhuà计划。
Phòng nhân sự đã lập ra kế hoạch đào tạo mới.
The Human Resources Department has developed a new training program.
wǒmen我们xūyào需要bǎ把qǐngjiàtiáo请假条jiāodào交到rénlìzīyuánbù人力资源部。
Chúng ta cần nộp đơn xin nghỉ phép cho phòng nhân sự.
We need to submit the leave request form to the Human Resources Department.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây