ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人力资源部门
rénlì zīyuán bùmén
Phòng nhân sự
Hán việt: nhân lực tư nguyên bộ môn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "人力资源部门" (rénlì zīyuán bùmén) mang nghĩa "Phòng nhân sự", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).

Thành phần cấu tạo

人力资源部门
rénlì zīyuán bùmén
Phòng nhân sự
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng nhân sự
Ví dụ (3)
rénlìzīyuánbù人力资源部mén门ānpái安排miànshì面试。
Phòng nhân sự sắp xếp phỏng vấn.
The human resources department arranges interviews.
tā她zài在rénlìzīyuánbù人力资源部mén门gōngzuò工作。
Cô ấy làm việc ở phòng nhân sự.
She works in the human resources department.
rénlìzīyuánbù人力资源部mén门gēngxīn更新le了yuángōng员工zīliào资料。
Phòng nhân sự đã cập nhật hồ sơ nhân viên.
The human resources department updated the employee records.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây