ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水资源
shuǐ zīyuán
Tài nguyên nước
Hán việt: thủy tư nguyên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "水资源" (shuǐ zīyuán) mang nghĩa "Tài nguyên nước", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源).

Thành phần cấu tạo

水资源
shuǐ zīyuán
Tài nguyên nước
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài nguyên nước
Ví dụ (3)
wǒmen我们yào要bǎohù保护shuǐzīyuán水资源。
Chúng ta cần bảo vệ tài nguyên nước.
We must protect water resources.
zhè这gè个dìqū地区shuǐzīyuán水资源hěn很fēngfù丰富。
Khu vực này có tài nguyên nước rất phong phú.
This region is rich in water resources.
làngfèi浪费shuǐzīyuán水资源shì是yì一zhǒng种búfù不负zérèn责任de的xíngwéi行为。
Lãng phí tài nguyên nước là một hành vi thiếu trách nhiệm.
Wasting water resources is an irresponsible act.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây