ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人力资源经理
rénlì zīyuán jīnglǐ
Trưởng phòng nhân sự
Hán việt: nhân lực tư nguyên kinh lý
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người nắm giềng mối điều hành và quản lý (经理: 纟, 巠 và 王, 里) nguồn lực gốc rễ (源: dòng nước 氵 chảy từ nguồn 原) và tài sản quý giá (资: 次, 贝) tạo nên từ sức mạnh (力) của con người (人) trong công ty chính là "trưởng phòng nhân sự" (人力资源经理).

Thành phần cấu tạo

人力资源经理
rénlì zīyuán jīnglǐ
Trưởng phòng nhân sự
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trưởng phòng nhân sự
Ví dụ (3)
rénlì人力zīyuán资源jīnglǐ经理miànshì面试xīn新yuángōng员工。
Trưởng phòng nhân sự phỏng vấn nhân viên mới.
The human resources manager interviews new employees.
rénlì人力zīyuán资源jīnglǐ经理fùzé负责zhāopìn招聘。
Trưởng phòng nhân sự phụ trách tuyển dụng.
The human resources manager is in charge of recruitment.
tā她gāng刚shēng升wèi为rénlì人力zīyuán资源jīnglǐ经理。
Cô ấy vừa được thăng chức trưởng phòng nhân sự.
She was just promoted to human resources manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây