ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人力资源经理助理
rénlì zīyuán jīnglǐ zhùlǐ
Trợ lý giám đốc nhân sự
Hán việt: nhân lực tư nguyên kinh lý trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "人力资源经理助理" (rénlì zīyuán jīnglǐ zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý giám đốc nhân sự", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

人力资源经理助理
rénlì zīyuán jīnglǐ zhùlǐ
Trợ lý giám đốc nhân sự
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý giám đốc nhân sự
Ví dụ (5)
tā她gāng刚bèi被tíshēng提升wèi为rénlì人力zīyuán资源jīnglǐ经理zhùlǐ助理。
Cô ấy vừa được thăng chức thành Trợ lý giám đốc nhân sự.
She has just been promoted to assistant HR manager.
rénlì人力zīyuán资源jīnglǐ经理zhùlǐ助理de的zhǔyào主要zhízé职责shì是xiézhù协助zhāopìn招聘hé和yuángōng员工péixùn培训。
Trách nhiệm chính của Trợ lý giám đốc nhân sự là hỗ trợ tuyển dụng và đào tạo nhân viên.
The main responsibilities of an assistant HR manager are to assist with recruitment and employee training.
wǒmen我们gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名yǒu有jīngyàn经验de的rénlì人力zīyuán资源jīnglǐ经理zhùlǐ助理。
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng một Trợ lý giám đốc nhân sự có kinh nghiệm.
Our company is recruiting an experienced assistant HR manager.
zuòwéi作为rénlì人力zīyuán资源jīnglǐ经理zhùlǐ助理,nǐ你xūyào需要chǔlǐ处理dàliàng大量de的yuángōng员工dàng'àn档案。
Với tư cách là Trợ lý giám đốc nhân sự, bạn cần xử lý một lượng lớn hồ sơ nhân viên.
As an assistant HR manager, you need to handle a large number of employee files.
míngtiān明天de的miànshì面试jiāng将yóu由rénlì人力zīyuán资源jīnglǐ经理zhùlǐ助理lái来ānpái安排。
Cuộc phỏng vấn ngày mai sẽ do Trợ lý giám đốc nhân sự sắp xếp.
Tomorrow's interview will be arranged by the assistant HR manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây