ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逆变电源
nìbiàn diànyuán
Bộ nghịch lưu nguồn / Inverter
Hán việt: nghịch biến điện nguyên
—

Gợi nhớ

Từ "逆变电源" (nìbiàn diànyuán) mang nghĩa "Bộ nghịch lưu nguồn / Inverter", kết hợp bởi 逆 (nì - nghịch): "ngược" + 变 (biàn - biến): "thay đổi" + 电 (diàn - điện): "điện" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逆: Cố tình bước đi (辶) theo hướng đón đầu ngược dòng (屰) với lẽ thường chính là làm điều trái ngược, phản nghịch (逆). • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源).

Thành phần cấu tạo

逆变电源
nìbiàn diànyuán
Bộ nghịch lưu nguồn / Inverter
逆
nì • nghịch
ngược
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
屰
Chữ Nghịch
Ngược chiều, đón đầu (bên trong)
变
biàn • biến
thay đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ nghịch lưu nguồn / Inverter
Ví dụ (3)
guāngfú光伏xìtǒng系统chǎnshēng产生de的zhíliúdiàn直流电xūyào需要tōngguò通过nìbiàndiànyuán逆变电源zhuǎnhuàn转换wèi为jiāoliúdiàn交流电。
Điện một chiều do hệ thống quang điện tạo ra cần được chuyển đổi thành điện xoay chiều thông qua bộ nghịch lưu nguồn.
The direct current generated by the photovoltaic system needs to be converted into alternating current through an inverter power supply.
zhè这tái台nìbiàndiànyuán逆变电源de的shūchū输出bōxíng波形shì是chún纯zhèngxiánbō正弦波。
Dạng sóng đầu ra của bộ nghịch lưu nguồn này là sóng sin chuẩn.
The output waveform of this inverter power supply is a pure sine wave.
nìbiàndiànyuán逆变电源zài在hùwài户外yìngjí应急yòngdiàn用电hé和chēzài车载shèbèi设备zhōng中yìngyòng应用guǎngfàn广泛。
Bộ nghịch lưu nguồn được ứng dụng rộng rãi trong cấp điện khẩn cấp ngoài trời và thiết bị trên xe.
Inverter power supplies are widely used in outdoor emergency power and vehicle-mounted equipment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây