逆
丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
9
道
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Cố tình bước đi (辶) theo hướng đón đầu ngược dòng (屰) với lẽ thường chính là làm điều trái ngược, phản nghịch (逆).
Thành phần cấu tạo
逆
ngược, trái; chống lại, phản nghịch
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
屰
Chữ Nghịch
Ngược chiều, đón đầu (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:ngược, trái; chống lại, phản nghịch
Ví dụ (5)
飞机在逆风中飞行。
Máy bay đang bay ngược chiều gió.
The airplane is flying against the wind.
他在逆境中依然保持乐观。
Anh ấy vẫn giữ tinh thần lạc quan trong nghịch cảnh.
He remains optimistic even in adversity.
这辆车逆向行驶,非常危险。
Chiếc xe này chạy ngược chiều, vô cùng nguy hiểm.
This car is driving in the wrong direction, which is very dangerous.
这个孩子正处于青春叛逆期。
Đứa trẻ này đang ở trong độ tuổi dậy thì nổi loạn.
This child is going through a rebellious adolescence.
交通规则禁止在单行道上逆行。
Luật giao thông cấm đi ngược chiều trên đường một chiều.
Traffic rules prohibit driving against the direction of traffic on a one-way street.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây