ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逆差
nìchā
Thâm hụt thương mại
Hán việt: nghịch sai
—

Gợi nhớ

Từ "逆差" (nìchā) mang nghĩa "Thâm hụt thương mại", kết hợp bởi 逆 (nì - nghịch): "ngược" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逆: Cố tình bước đi (辶) theo hướng đón đầu ngược dòng (屰) với lẽ thường chính là làm điều trái ngược, phản nghịch (逆). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差).

Thành phần cấu tạo

逆差
nìchā
Thâm hụt thương mại
逆
nì • nghịch
ngược
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
屰
Chữ Nghịch
Ngược chiều, đón đầu (bên trong)
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thâm hụt thương mại
Ví dụ (3)
chángqī长期màoyì贸易nìchà逆差kěnéng可能duì对gāiguó该国de的jiù就yè业hé和huòbì货币dàilái带来yālì压力。
Thâm hụt thương mại kéo dài có thể gây áp lực lên việc làm và tiền tệ của quốc gia đó.
A persistent trade deficit may put pressure on the country's employment and currency.
shòudào受到yuányóu原油jìnkǒu进口jiàgé价格shàngzhǎng上涨de的yǐngxiǎng影响,shàng上gè个yuè月gāiguó该国chūxiàn出现le了màoyì贸易nìchà逆差。
Do ảnh hưởng của việc tăng giá nhập khẩu dầu thô, tháng trước quốc gia này đã xuất hiện thâm hụt thương mại.
Affected by rising crude oil import prices, the country recorded a trade deficit last month.
zhèngfǔ政府zhèng正shèfǎ设法tiáozhěng调整chūkǒu出口jiégòu结构yǐ以suōxiǎo缩小shuāngbiān双边màoyì贸易nìchà逆差。
Chính phủ đang tìm cách điều chỉnh cơ cấu xuất khẩu để thu hẹp thâm hụt thương mại song phương.
The government is trying to adjust the export structure to narrow the bilateral trade deficit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây