ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贸易逆差
màoyì nìchā
thâm hụt thương mại, nhập siêu
Hán việt: mậu dị nghịch sai
—

Gợi nhớ

Từ "贸易逆差" (màoyì nìchā) mang nghĩa "thâm hụt thương mại, nhập siêu", kết hợp bởi 贸 (mào - mậu): "Thương mại" + 易 (yì - dị): "dễ" + 逆 (nì - nghịch): "ngược" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贸: Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 逆: Cố tình bước đi (辶) theo hướng đón đầu ngược dòng (屰) với lẽ thường chính là làm điều trái ngược, phản nghịch (逆). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差).

Thành phần cấu tạo

贸易逆差
màoyì nìchā
thâm hụt thương mại, nhập siêu
贸
mào • mậu
Thương mại
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)
逆
nì • nghịch
ngược
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
屰
Chữ Nghịch
Ngược chiều, đón đầu (bên trong)
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thâm hụt thương mại, nhập siêu
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对màoyì贸易nìchà逆差。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu thâm hụt thương mại (nhập siêu).
The foreign trade department is verifying the trade deficit.
màoyì贸易nìchà逆差huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Thâm hụt thương mại (nhập siêu) sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
A trade deficit will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供màoyì贸易nìchà逆差。
Khách hàng yêu cầu cung cấp thâm hụt thương mại (nhập siêu).
The client requested the trade deficit figures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây