ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
显而易见
xiǎn'éryìjiàn
rõ ràng dễ thấy, hiển nhiên
Hán việt: hiển nhi dị kiến
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "显而易见" (xiǎn'éryìjiàn) mang nghĩa "rõ ràng dễ thấy, hiển nhiên", kết hợp bởi 显 (xiǎn - hiển): "rõ ràng" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 易 (yì - dị): "dễ" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 显: Ánh mặt trời rực rỡ (日) chiếu rọi vào từng công việc thiện nguyện (业) khiến mọi điều tốt đẹp đều hiện lên rõ ràng, nổi bật (显). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

显而易见
xiǎn'éryìjiàn
rõ ràng dễ thấy, hiển nhiên
显
xiǎn • hiển
rõ ràng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
业
Nghiệp
Nghề (phía dưới)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:rõ ràng dễ thấy, hiển nhiên
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个xiǎn'éryìjiàn显而易见de的cuòwù错误。
Đây là một sai lầm rõ ràng dễ thấy.
This is an obvious mistake.
xiǎn'éryìjiàn显而易见,tā他gēnběn根本bù不xiǎng想cānjiā参加zhè这gè个huìyì会议。
Hiển nhiên là anh ấy căn bản không muốn tham gia cuộc họp này.
It was obvious that he had no intention of attending the meeting at all.
nǔlì努力xuéxí学习duì对wèilái未来de的fāzhǎn发展yǒu有xiǎn'éryìjiàn显而易见de的hǎochu好处。
Chăm chỉ học tập có lợi ích rõ ràng đối với sự phát triển trong tương lai.
Studying hard has obvious benefits for future development.
liǎng两rén人zhījiān之间de的chāyì差异shì是xiǎn'éryìjiàn显而易见de的。
Sự khác biệt giữa hai người là hiển nhiên.
The difference between the two is obvious.
xiǎn'éryìjiàn显而易见,wǒmen我们de的jìhuà计划qǔdé取得le了jùdà巨大de的chénggōng成功。
Rõ ràng là kế hoạch của chúng ta đã đạt được thành công to lớn.
Obviously, our plan was a great success.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây