显而易见
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "显而易见" (xiǎn'éryìjiàn) mang nghĩa "rõ ràng dễ thấy, hiển nhiên", kết hợp bởi 显 (xiǎn - hiển): "rõ ràng" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 易 (yì - dị): "dễ" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 显: Ánh mặt trời rực rỡ (日) chiếu rọi vào từng công việc thiện nguyện (业) khiến mọi điều tốt đẹp đều hiện lên rõ ràng, nổi bật (显). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 显而易见
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:rõ ràng dễ thấy, hiển nhiên
Ví dụ (5)
这是一个显而易见的错误。
Đây là một sai lầm rõ ràng dễ thấy.
This is an obvious mistake.
显而易见,他根本不想参加这个会议。
Hiển nhiên là anh ấy căn bản không muốn tham gia cuộc họp này.
It was obvious that he had no intention of attending the meeting at all.
努力学习对未来的发展有显而易见的好处。
Chăm chỉ học tập có lợi ích rõ ràng đối với sự phát triển trong tương lai.
Studying hard has obvious benefits for future development.
两人之间的差异是显而易见的。
Sự khác biệt giữa hai người là hiển nhiên.
The difference between the two is obvious.
显而易见,我们的计划取得了巨大的成功。
Rõ ràng là kế hoạch của chúng ta đã đạt được thành công to lớn.
Obviously, our plan was a great success.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây