国贸
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "国贸" (guómào) nghĩa là "Thương mại quốc tế", ghép bởi: 国 (guó): đất nước + 贸 (mào): Thương mại.
Thành phần cấu tạo
国贸
Thương mại quốc tế
囗
玉
卯
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 国贸
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thương mại quốc tế
Ví dụ (3)
他大学学国贸专业。
Anh ấy học chuyên ngành thương mại quốc tế ở đại học.
He majored in international trade in college.
国贸公司业务很忙。
Công ty thương mại quốc tế rất bận rộn.
The international trade company is very busy with business.
她在国贸中心工作。
Cô ấy làm việc ở Trung tâm Thương mại Quốc tế.
She works at the World Trade Center.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây