ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逆流
nì liú
Ngược dòng, đi ngược dòng, trào lưu ngược
Hán việt: nghịch lưu
—

Gợi nhớ

Từ "逆流" (nì liú) mang nghĩa "Ngược dòng, đi ngược dòng, trào lưu ngược", kết hợp bởi 逆 (nì - nghịch): "ngược" + 流 (liú - lưu): "chảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逆: Cố tình bước đi (辶) theo hướng đón đầu ngược dòng (屰) với lẽ thường chính là làm điều trái ngược, phản nghịch (逆). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流).

Thành phần cấu tạo

逆流
nì liú
Ngược dòng, đi ngược dòng, trào lưu ngược
逆
nì • nghịch
ngược
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
屰
Chữ Nghịch
Ngược chiều, đón đầu (bên trong)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ngược dòng, đi ngược dòng, trào lưu ngược
Ví dụ (3)
chuánzhī船只zài在chángjiāng长江zhōng中nìliú'érshàng逆流而上,xíngshǐ行驶huǎnmàn缓慢。
Thuyền bè đi ngược dòng trên sông Trường Giang, di chuyển chậm chạp.
The vessels sailed upstream in the Yangtze River, moving slowly.
huánbǎozhǔyìzhě环保主义者zài在bǎohù保护shēngtài生态de的dàolù道路shàng上xiàng像shì是zài在nìliú'érxíng逆流而行。
Những nhà bảo vệ môi trường giống như đang đi ngược dòng trên con đường bảo vệ sinh thái.
Environmentalists seem to be going against the current on the path to protecting the ecosystem.
rènhé任何zǔ'ài阻碍lìshǐ历史fāzhǎn发展de的nìliú逆流zhōngjiāng终将bèi被shídài时代táotài淘汰。
Bất kỳ trào lưu ngược dòng nào cản trở sự phát triển của lịch sử cuối cùng đều bị thời đại đào thải.
Any countercurrent that hinders historical development will eventually be eliminated by the times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây