ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逆境
nì jìng
Nghịch cảnh, hoàn cảnh khó khăn
Hán việt: nghịch cảnh
—

Gợi nhớ

Từ "逆境" (nì jìng) mang nghĩa "Nghịch cảnh, hoàn cảnh khó khăn", kết hợp bởi 逆 (nì - nghịch): "ngược" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逆: Cố tình bước đi (辶) theo hướng đón đầu ngược dòng (屰) với lẽ thường chính là làm điều trái ngược, phản nghịch (逆). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境).

Thành phần cấu tạo

逆境
nì jìng
Nghịch cảnh, hoàn cảnh khó khăn
逆
nì • nghịch
ngược
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
屰
Chữ Nghịch
Ngược chiều, đón đầu (bên trong)
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nghịch cảnh, hoàn cảnh khó khăn
Ví dụ (3)
nìjìng逆境nénggòu能够duànliàn锻炼yí一gè个rén人de的yìzhìlì意志力。
Nghịch cảnh có thể rèn luyện ý chí của một con người.
Adversity can temper a person's willpower.
miànduì面对nìjìng逆境,wǒmen我们bù不néng能qīngyì轻易tuìsuō退缩。
Đối mặt với nghịch cảnh, chúng ta không được dễ dàng lùi bước.
In the face of adversity, we must not back down easily.
tā他zài在nìjìng逆境zhōng中chéngzhǎng成长,zuìzhōng最终qǔdé取得le了chénggōng成功。
Anh ấy trưởng thành trong nghịch cảnh và cuối cùng đã đạt được thành công.
He grew up in adversity and ultimately achieved success.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây