ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
过境
guò//jìng
quá cảnh, đi qua lãnh thổ
Hán việt: quá cảnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "过境" (guò//jìng) mang nghĩa "quá cảnh, đi qua lãnh thổ", kết hợp bởi 过 (guò - quá): "qua" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境).

Thành phần cấu tạo

过境
guò//jìng
quá cảnh, đi qua lãnh thổ
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'guò / jìng')
Nghĩa:quá cảnh, đi qua lãnh thổ
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要shēnqǐng申请guòjìng过境qiānzhèng签证ma吗?
Chúng ta có cần xin visa quá cảnh không?
Do we need to apply for a transit visa?
guòjìng过境lǚkè旅客kěyǐ可以zài在jīchǎng机场miǎnshuìdiàn免税店gòuwù购物。
Hành khách quá cảnh có thể mua sắm tại cửa hàng miễn thuế ở sân bay.
Transit passengers can shop at the airport duty-free stores.
zhè这pī批guòjìng过境huòwù货物jiāng将zhíjiē直接yùnwǎng运往ōuzhōu欧洲。
Lô hàng quá cảnh này sẽ được vận chuyển trực tiếp đến châu Âu.
This batch of transit goods will be shipped directly to Europe.
táifēng台风guòjìng过境shí时,dàjiā大家zuìhǎo最好liú留zài在shìnèi室内。
Khi bão đi qua, mọi người tốt nhất nên ở trong nhà.
When a typhoon passes through, it is best for everyone to stay indoors.
měinián每年qiūtiān秋天dōu都yǒu有dàliàng大量de的hòuniǎo候鸟guòjìng过境。
Mỗi năm vào mùa thu đều có một lượng lớn chim di cư bay qua lãnh thổ.
Every autumn, large numbers of migratory birds pass through.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây