ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
过境签
guòjìngqiān
Visa quá cảnh
Hán việt: quá cảnh thiêm
—

Gợi nhớ

Từ "过境签" (guòjìngqiān) mang nghĩa "Visa quá cảnh", kết hợp bởi 过 (guò - quá): "qua" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới" + 签 (qiān - thiêm): "ký". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境). • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签).

Thành phần cấu tạo

过境签
guòjìngqiān
Visa quá cảnh
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Visa quá cảnh
Ví dụ (3)
zài在jílóngpō吉隆坡jīchǎng机场zhuǎnjī转机tíngliú停留chāoguò超过bā八xiǎoshí小时bìng并xiǎng想rùjìng入境shìqū市区de的rén人,bìxū必须bànlǐ办理guòjìng过境qiān签。
Những ai chuyển máy bay tại sân bay Kuala Lumpur dừng chân quá 8 tiếng và muốn nhập cảnh vào nội đô bắt buộc phải làm visa quá cảnh.
Those who have a layover of more than eight hours at Kuala Lumpur Airport and wish to enter the city must apply for a transit visa.
yóuyú由于chíyǒu持有mùdìdì目的地de的yǒuxiào有效chángqī长期gōngzuò工作qiānzhèng签证,wǒmen我们zài在zhōngzhuǎn中转guó国miǎnyǔ免予bànlǐ办理guòjìng过境qiān签。
Do có visa lao động dài hạn hợp lệ của điểm đến nên chúng tôi được miễn làm visa quá cảnh tại quốc gia trung chuyển.
Because we hold valid long-term work visas for our destination, we are exempt from applying for a transit visa in the transit country.
guòjìng过境qiān签de的yǒuxiàoqī有效期tōngcháng通常zhǐyǒu只有èrshísì二十四dào到qīshí'èr七十二xiǎoshí小时,bù不kě可zài在dāngdì当地yánqī延期xùqiān续签。
Visa quá cảnh thường chỉ có thời hạn từ 24 đến 72 giờ, không thể xin gia hạn tiếp tục tại nước sở tại.
A transit visa is usually valid for only 24 to 72 hours and cannot be extended or renewed locally.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây