过境贸易
—
Gợi nhớ
Từ "过境贸易" (guòjìng màoyì) mang nghĩa "Thương mại quá cảnh", kết hợp bởi 过 (guò - quá): "qua" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới" + 贸 (mào - mậu): "Thương mại" + 易 (yì - dị): "dễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境). • Chữ 贸: Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易).
Thành phần cấu tạo
过境贸易
Thương mại quá cảnh
过
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
境
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
贸
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)
易
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)
Phân tích từ 过境贸易
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thương mại quá cảnh
Ví dụ (3)
外贸部正在核对过境贸易。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu thương mại quá cảnh.
The foreign trade department is verifying the transit trade details.
过境贸易会影响订单执行。
Thương mại quá cảnh sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Transit trade will affect order execution.
客户要求提供过境贸易。
Khách hàng yêu cầu cung cấp thương mại quá cảnh.
The client requested transit trade services.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây