ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
境内
jìngnèi
trong lãnh thổ, nội địa
Hán việt: cảnh nội
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "境内" (jìngnèi) mang nghĩa "trong lãnh thổ, nội địa", kết hợp bởi 境 (jìng - cảnh): "Biên giới" + 内 (nèi - nội): "Bên trong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境). • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ.

Thành phần cấu tạo

境内
jìngnèi
trong lãnh thổ, nội địa
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trong lãnh thổ, nội địa
Ví dụ (5)
suǒyǒu所有zài在jìngnèi境内de的rényuán人员dōu都bìxū必须zūnshǒu遵守fǎlǜ法律。
Tất cả mọi người trong lãnh thổ đều phải tuân thủ pháp luật.
All people within the country's borders must obey the law.
zhè这tiáo条hé河wánquán完全liújīng流经wǒ我guó国jìngnèi境内。
Con sông này chảy hoàn toàn trong lãnh thổ nước ta.
This river flows entirely within our country's borders.
yóukè游客kěyǐ可以chéngzuò乘坐jìngnèi境内hángbān航班chūxíng出行。
Khách du lịch có thể sử dụng các chuyến bay nội địa để di chuyển.
Travelers can take domestic flights.
xǔduō许多wàiguó外国gōngsī公司yǐjīng已经zài在jìngnèi境内tóuzī投资jiàn建chǎng厂。
Nhiều công ty nước ngoài đã đầu tư xây dựng nhà máy trong nội địa.
Many foreign companies have already invested and built factories within the country.
zhè这gè个zìránbǎohùqū自然保护区wèiyú位于yúnnán云南shěng省jìngnèi境内。
Khu bảo tồn thiên nhiên này nằm trong lãnh thổ tỉnh Vân Nam.
This nature reserve is located within Yunnan Province.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây