ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
移动电源
Yídòng diànyuán
Pin sạc dự phòng
Hán việt: di động điện nguyên
—

Gợi nhớ

Từ "移动电源" (Yídòng diànyuán) mang nghĩa "Pin sạc dự phòng", kết hợp bởi 移 (yí - di): "di chuyển" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 电 (diàn - điện): "điện" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 移: Khi mùa màng thu hoạch được nhiều (多) bó lúa trĩu hạt (禾), người nông dân phải gánh lúa di chuyển, chuyển đổi từ đồng về kho (移). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源).

Thành phần cấu tạo

移动电源
Yídòng diànyuán
Pin sạc dự phòng
移
yí • di
di chuyển
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
多
Đa
Nhiều (bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Pin sạc dự phòng
Ví dụ (2)
zuò坐chángtú长途huǒchē火车shí时,dài带yí一gè个yídòng移动diànyuán电源fēicháng非常yǒu有bìyào必要。
Khi đi tàu hỏa đường dài, việc mang theo một cục pin sạc dự phòng là rất cần thiết.
When taking a long-distance train, bringing a power bank is very necessary.
zhè这gè个yídòng移动diànyuán电源de的róngliàng容量hěn很dà大,kěyǐ可以gěi给shǒujī手机chōng充sān三cì次diàn电。
Cục pin sạc dự phòng này dung lượng lớn, có thể sạc đầy điện thoại ba lần.
This power bank has a large capacity and can charge a phone three times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây