ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开关电源
kāiguān diànyuán
Nguồn xung / Nguồn tổ ong
Hán việt: khai quan điện nguyên
—

Gợi nhớ

Từ "开关电源" (kāiguān diànyuán) nghĩa là "Nguồn xung / Nguồn tổ ong", ghép bởi: 开 (kāi): bật + 关 (guān): tắt + 电 (diàn): điện + 源 (yuán): nguồn gốc.

Thành phần cấu tạo

开关电源
kāiguān diànyuán
Nguồn xung / Nguồn tổ ong
一
廾
丷
天
日
乚

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nguồn xung / Nguồn tổ ong
Ví dụ (3)
xiāngbǐ相比yú于chuántǒng传统de的xiànxìng线性wěnyādiànyuán稳压电源,kāiguān开关diànyuán电源tǐjī体积gèng更xiǎo小、zhòngliàng重量gèng更qīng轻qiě且zhuǎnhuàn转换xiàolǜ效率jí极gāo高。
So với bộ nguồn ổn áp tuyến tính truyền thống, bộ nguồn xung có thể tích nhỏ hơn, trọng lượng nhẹ hơn và hiệu suất chuyển đổi cực cao.
Compared to traditional linear regulated power supplies, switching power supplies are smaller, lighter, and have extremely high conversion efficiency.
zhè这tái台gōngyè工业kāiguān开关diànyuán电源néng能jiāng将jiāoliú交流liǎngbǎi两百èrshí二十fú伏diànyā电压zhuǎnhuàn转换wèi为zhíliú直流wǔ五fú伏hé和shí'èr十二fú伏wěndìng稳定shuānglù双路shūchū输出。
Bộ nguồn xung công nghiệp này có thể biến đổi điện xoay chiều 220 V thành hai đường ngõ ra một chiều 5 V và 12 V ổn định.
This industrial switching power supply can convert 220V AC voltage into stable dual outputs of 5V and 12V DC.
kāiguān开关diànyuán电源de的gāopín高频zhèndàng振荡róngyì容易xiàng向kōngjiān空间hé和diànwǎng电网fúshè辐射gāopín高频zàoshēng噪声,bìxū必须zuòhǎo做好diàncíjiānróng电磁兼容lǜbō滤波fánghù防护。
Mạch dao động cao tần của nguồn xung dễ phát bức xạ nhiễu tần số cao ra không gian và lưới điện, bắt buộc phải làm tốt bộ lọc tương thích điện từ.
High-frequency oscillation in switching power supplies easily radiates high-frequency noise into space and the power grid, so proper electromagnetic compatibility (EMC) filtering protection must be implemented.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây