ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
渊博
yuān bó
Uyên bác, sâu rộng (kiến thức)
Hán việt: uyên bác
—

Gợi nhớ

Từ "渊博" (yuān bó) mang nghĩa "Uyên bác, sâu rộng (kiến thức)", kết hợp bởi 渊 (yuān - uyên): "Vực sâu" + 博 (bó - bác): "rộng lớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 渊: Dòng nước (氵) xoáy tròn giữa hai bờ vách sâu thăm thẳm tạo thành vực nước sâu, uyên thâm (渊). • Chữ 博: Mười phương (十) kiến thức đều được trải rộng (尃) khắp thiên hạ, chỉ sự mênh mông, uyên bác, rộng lớn (博).

Thành phần cấu tạo

渊博
yuān bó
Uyên bác, sâu rộng (kiến thức)
渊
yuān • uyên
Vực sâu
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (giao nhau)
博
bó • bác
rộng lớn
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Uyên bác, sâu rộng (kiến thức)
Ví dụ (3)
lǐ李jiàoshòu教授xuéshíyuānbó学识渊博,shēnshòu深受xuésheng学生men们de的zūnjìng尊敬。
Giáo sư Lý học vấn uyên bác, được sinh viên vô cùng kính trọng.
Professor Li is a man of profound scholarship and is deeply respected by his students.
xiǎngyào想要chéngwéi成为yì一míng名yōuxiù优秀de的xuézhě学者,bìxū必须yōngyǒu拥有yuānbó渊博de的zhīshí知识。
Muốn trở thành một học giả xuất sắc, phải sở hữu kiến thức uyên bác.
To become an excellent scholar, one must possess profound and extensive knowledge.
tā他bó博lǎn览qún群shū书,zài在lìshǐ历史lǐngyù领域de的jiànjiě见解shífēn十分yuānbó渊博。
Anh ấy đọc rất nhiều sách, kiến giải trong lĩnh vực lịch sử cực kỳ sâu rộng.
He is well-read and has very profound insights in the field of history.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây