ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冤屈
yuān qū
Oan ức, nỗi oan khuất
Hán việt: oan khuất
—

Gợi nhớ

Từ "冤屈" (yuān qū) mang nghĩa "Oan ức, nỗi oan khuất", kết hợp bởi 冤 (yuān - oan): "oan ức" + 屈 (qū - khuất): "khuất phục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冤: Chú thỏ hiền lành (兔) bị tấm khăn (冖) chụp kín từ trên xuống không lối thoát, gợi cảnh chịu nỗi oan ức (冤). • Chữ 屈: Thân (尸) cong lại không ra (出) thẳng được, bị ép phải cúi đầu, khuất phục (屈).

Thành phần cấu tạo

冤屈
yuān qū
Oan ức, nỗi oan khuất
冤
yuān • oan
oan ức
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
兔
Bộ Thỏ
Hình con thỏ với đuôi ngắn (phía dưới)
屈
qū • khuất
khuất phục
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
出
Xuất
Ra / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Oan ức, nỗi oan khuất
Ví dụ (3)
jīngguò经过duōnián多年de的diàochá调查,tā他de的yuānqū冤屈zhōngyú终于dédào得到le了zhāoxuě昭雪。
Sau nhiều năm điều tra, nỗi oan khuất của ông ấy cuối cùng đã được rửa sạch.
After years of investigation, the injustice he suffered was finally redressed.
tā他xiàng向fǎguān法官sùshuō诉说zìjǐ自己suǒ所shòu受de的yuānqū冤屈。
Anh ấy bày tỏ với thẩm phán về nỗi oan ức mà mình phải gánh chịu.
He recounted the grievances and injustice he had suffered to the judge.
jíshǐ即使shòu受le了yuānqū冤屈,tā他yě也shǐzhōng始终méiyǒu没有fàngqì放弃zhuīqiú追求zhèngyì正义。
Ngay cả khi chịu oan ức, anh ấy vẫn chưa từng từ bỏ việc theo đuổi công lý.
Even when wronged, he never gave up pursuing justice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây