ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恩爱
ēn ài
ân ái, yêu thương thắm thiết (vợ chồng)
Hán việt: ân ái
—

Gợi nhớ

Từ "恩爱" (ēn ài) mang nghĩa "ân ái, yêu thương thắm thiết (vợ chồng)", kết hợp bởi 恩 (ēn - ân): "Ân điển" + 爱 (ài - ái): "yêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恩: Bởi vì (因) luôn khắc cốt ghi tâm trong trái tim (心) sự giúp đỡ của người khác nên ta biết trân trọng ân nghĩa, lòng tốt (恩). • Chữ 爱: Đôi bàn tay nâng niu (爫) dưới mái nhà che chở (冖) dành trọn tình cảm cho người bạn tri kỷ (友) chính là tấm lòng thương yêu (爱).

Thành phần cấu tạo

恩爱
ēn ài
ân ái, yêu thương thắm thiết (vợ chồng)
恩
ēn • ân
Ân điển
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
爱
ài • ái
yêu
爫
Bộ Trảo
Bàn tay nâng niu (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái khăn che chở ấm áp (ở giữa)
友
Chữ Hữu
Người bạn tri kỷ gắn bó (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:ân ái, yêu thương thắm thiết (vợ chồng)
Ví dụ (3)
tāmen他们jiéhūn结婚duōnián多年,yīrán依然fēicháng非常ēn'ài恩爱。
Họ kết hôn nhiều năm mà vẫn vô cùng yêu thương nhau.
They have been married for many years and are still deeply in love.
zhè这duì对ēn'ài恩爱de的lǎofūqī老夫妻měitiān每天dōu都yìqǐ一起qù去sànbù散步。
Cặp vợ chồng già ân ái này ngày nào cũng cùng nhau đi dạo.
This loving old couple goes for a walk together every day.
línjūmen邻居们dōu都hěn很xiànmù羡慕tāmen他们ēn'ài恩爱de的shēnghuó生活。
Hàng xóm láng giềng đều rất ngưỡng mộ cuộc sống ân ái của họ.
The neighbors all admire their loving life together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây