ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嗯
èn / ng
ừ, ừm, hả, hử (thán từ biểu thị sự đồng ý, nghi vấn hoặc đang suy nghĩ).
Hán việt: ân
丨フ一丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
13
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Khẽ mím miệng (口) phát ra âm thanh trầm ngâm từ đáy lòng biết ơn (恩) để tỏ ý suy nghĩ hoặc gật đầu đồng ý: ừ, ừm (嗯).

Thành phần cấu tạo

嗯
èn / ng
âm thanh biểu thị sự đồng ý hoặc suy nghĩ
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
恩
Chữ Ân
Ân điển / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
thán từ (đọc 'ng')
Nghĩa:ừ, ừm, hả, hử (thán từ biểu thị sự đồng ý, nghi vấn hoặc đang suy nghĩ).
Ví dụ (5)
èn嗯,wǒ我zhīdào知道le了。
Ừm, tôi biết rồi.
Mm, I got it.
èn嗯,zhè这gè个zhǔyì主意búcuò不错。
Ừ, ý kiến này không tồi đâu.
Mm, that's a good idea.
èn嗯?nǐ你shuō说shénme什么?
Hả? Bạn nói cái gì?
Hm? What did you say?
èn嗯,zhè这gè个wèntí问题hěn很fùzá复杂,xiān先ràng让wǒ我xiǎng想yī一xiǎng想ba吧。
Ừm, vấn đề này rất phức tạp, cứ để tôi suy nghĩ một chút đã.
Hmm... let me think about it.
èn嗯!jiù就zhème这么bàn办ba吧。
Ừ! Cứ làm thế đi.
Mm! Let's do it that way.
2
thán từ (đọc 'èn')
Nghĩa:ừ, dạ, ừm (thán từ biểu thị sự đồng ý hoặc nhận biết)
Ví dụ (2)
“míngtiān明天de的huìyì会议nǐ你cānjiā参加ma吗?”“èn嗯,wǒ我zhǔnshí准时qù去。”
"Cuộc họp ngày mai bạn có tham gia không?" "Ừ, tôi sẽ đi đúng giờ."
"Are you attending tomorrow's meeting?" "Yes, I'll be there on time."
tā他èn嗯le了yì一shēng声,biǎoshì表示tóngyì同意。
Anh ấy "ừ" một tiếng, tỏ ý đồng ý.
He grunted in agreement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây