ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
口授
kǒu shòu
Truyền khẩu, đọc cho viết, truyền miệng
Hán việt: khẩu thụ
—

Gợi nhớ

Từ "口授" (kǒu shòu) mang nghĩa "Truyền khẩu, đọc cho viết, truyền miệng", kết hợp bởi 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 授 (shòu - thụ): "trao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 授: Người thầy dùng đôi tay (扌) ân cần trao truyền tri thức cho học trò tiếp nhận (受), gọi là trao, truyền đạt (授).

Thành phần cấu tạo

口授
kǒu shòu
Truyền khẩu, đọc cho viết, truyền miệng
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
授
shòu • thụ
trao
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
受
Chữ Thâu
nhận, chịu đựng, bị / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Truyền khẩu, đọc cho viết, truyền miệng
Ví dụ (3)
zǒngjīnglǐ总经理kǒushòu口授xìnjiàn信件nèiróng内容,yóu由mìshū秘书jìlù记录zhěnglǐ整理。
Tổng giám đốc đọc nội dung thư, thư ký ghi chép lại và chỉnh sửa.
The general manager dictated the contents of the letter for the secretary to take down and organize.
gǔdài古代hěn很duō多zhùmíng著名de的jiāxùn家训dōu都shì是zhǎngbèi长辈kǒushòu口授gěi给wǎnbèi晚辈de的。
Rất nhiều gia huấn nổi tiếng thời cổ đại đều do thế hệ đi trước truyền miệng lại cho thế hệ sau.
Many famous family precepts in ancient times were passed down orally from elders to the younger generation.
yīshēng医生kǒushòu口授yàofāng药方,hùshi护士xùnsù迅速zài在diànnǎo电脑shàng上lù录rù入。
Bác sĩ đọc đơn thuốc, y tá nhanh chóng nhập vào máy tính.
The doctor dictated the prescription, and the nurse quickly entered it into the computer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây