ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
连累
lián lèi
liên lụy, làm vạ lây
Hán việt: liên lụy
—

Gợi nhớ

Từ "连累" (lián lèi) mang nghĩa "liên lụy, làm vạ lây", kết hợp bởi 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 累 (lèi - lụy): "mệt mỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 累: Sau cả ngày dài cày cấy ngoài đồng ruộng (田) lại phải se từng cuộn tơ (糸) chồng chất khiến cơ thể rã rời, mệt mỏi (累).

Thành phần cấu tạo

连累
lián lèi
liên lụy, làm vạ lây
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
累
lèi • lụy
mệt mỏi
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, chồng chất (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:liên lụy, làm vạ lây
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件shì事shì是wǒ我yí一gè个rén人zuò做de的,wǒ我bù不xiǎng想liánlěi连累dàjiā大家。
Chuyện này là do một mình tôi làm, tôi không muốn làm liên lụy đến mọi người.
I did this all by myself, and I don't want to implicate everyone else.
tā他yīnwèi因为qiàn欠xià下jù'é巨额dǔ赌zhài债ér而liánlěi连累le了zhěnggè整个jiātíng家庭。
Anh ấy vì nợ nần bài bạc chồng chất mà làm liên lụy đến cả gia đình.
He dragged his whole family down because he owed huge gambling debts.
nǐ你kuài快zǒu走ba吧,bié别ràng让wǒ我liánlěi连累le了nǐ你de的qiántú前途。
Bạn đi mau đi, đừng để tôi làm liên lụy đến tương lai của bạn.
Go quickly; don't let me ruin your future by getting you involved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây