ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
累计
lěijì
cộng dồn, tính lũy kế
Hán việt: lũy kế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "累计" (lěijì) mang nghĩa "cộng dồn, tính lũy kế", kết hợp bởi 累 (lèi - lụy): "mệt mỏi" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 累: Sau cả ngày dài cày cấy ngoài đồng ruộng (田) lại phải se từng cuộn tơ (糸) chồng chất khiến cơ thể rã rời, mệt mỏi (累). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计).

Thành phần cấu tạo

累计
lěijì
cộng dồn, tính lũy kế
累
lèi • lụy
mệt mỏi
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, chồng chất (phía dưới)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cộng dồn, tính lũy kế
Ví dụ (5)
jiézhì截至mùqián目前,gāi该xiàngmù项目yǐ已lěijì累计tóuzī投资yìqiānwàn一千万yuán元。
Tính đến hiện tại, dự án này đã đầu tư tổng cộng 10 triệu nhân dân tệ.
As of now, the project has received a total accumulated investment of 10 million yuan.
zhè这gè个yuè月lěijì累计jiàngyǔliàng降雨量dádào达到le了lìshǐ历史zuìgāo最高shuǐpíng水平。
Lượng mưa cộng dồn trong tháng này đã đạt mức cao nhất trong lịch sử.
This month's cumulative rainfall has reached the highest level in history.
tā他de的xìnyòngkǎ信用卡lěijì累计qiànkuǎn欠款yǐjīng已经chāoguò超过le了liǎng两wàn万。
Tổng số tiền nợ thẻ tín dụng cộng dồn của anh ấy đã vượt quá hai vạn.
His accumulated credit card debt has already exceeded 20,000.
zhè这jiā家gōngsī公司lěijì累计fúwù服务le了chāoguò超过yìbǎi一百wàn万míng名kèhù客户。
Công ty này đã phục vụ tổng cộng tích lũy hơn một triệu khách hàng.
This company has served more than one million customers in total.
zhǐyào只要lěijì累计xiāofèi消费mǎn满wǔbǎi五百yuán元,jiù就kěyǐ可以chéngwéi成为huìyuán会员。
Chỉ cần tiêu dùng tích lũy đủ 500 nhân dân tệ là có thể trở thành hội viên.
As long as your total spending reaches 500 yuan, you can become a member.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây