ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勾勒
gōu lè
Phác họa hình dáng sự vật bằng nét đơn giản
Hán việt: câu lặc
—

Gợi nhớ

Từ "勾勒" (gōu lè) mang nghĩa "Phác họa hình dáng sự vật bằng nét đơn giản", kết hợp bởi 勾 (gōu - câu): "móc" + 勒 (lēi / lè - lặc): "siết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勾: Bao (勹) lấy vật riêng (厶) kéo về phía mình, dùng mồi câu dụ dỗ, móc 勾, dụ dỗ. • Chữ 勒: Dùng hết sức lực (力) kéo căng sợi dây da thuộc (革) để kìm giữ ngựa chạy chính là dây cương, siết chặt (勒).

Thành phần cấu tạo

勾勒
gōu lè
Phác họa hình dáng sự vật bằng nét đơn giản
勾
gōu • câu
móc
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trong)
勒
lēi / lè • lặc
siết
革
Bộ Cách
Da thuộc, đổi mới / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Phác họa hình dáng sự vật bằng nét đơn giản
Ví dụ (3)
huàjiā画家yòng用jiǎndān简单de的jǐ几bǐ笔gōulè勾勒chū出le了xiǎonǚhái小女孩de的xiàoxiàng肖像。
Họa sĩ dùng vài nét vẽ đơn giản đã phác họa xong bức chân dung cô bé.
The painter sketched out the little girl's portrait with a few simple strokes.
zhè这piān篇wénzhāng文章gōulè勾勒chū出le了chéngshì城市wèilái未来shínián十年de的fāzhǎn发展lántú蓝图。
Bài viết này phác họa nên bản thiết kế phát triển trong mười năm tới của thành phố.
This article outlines the development blueprint of the city for the next ten years.
yuǎnchù远处de的shānluán山峦zài在wǎnxiá晚霞zhōng中gōulè勾勒chū出měilì美丽de的lúnkuò轮廓。
Những ngọn núi xa xa phác họa nên những đường nét tuyệt đẹp trong ánh hoàng hôn.
The distant mountains traced a beautiful silhouette against the evening glow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây