ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
索道
suǒdào
Đường cáp treo
Hán việt: sách đạo
—

Gợi nhớ

Từ "索道" (suǒdào) mang nghĩa "Đường cáp treo", kết hợp bởi 索 (suǒ - sách): "dây thừng" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 索: Dưới mái che (冖), người ta bện mười (十) sợi tơ (糸) săn chắc lại thành sợi dây thừng lớn để lần mò, tìm kiếm (索). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

索道
suǒdào
Đường cáp treo
索
suǒ • sách
dây thừng
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường cáp treo
Ví dụ (3)
chéngzuò乘坐suǒdào索道shàngshān上山bùjǐn不仅shěnglì省力,hái还néng能zài在gāokōng高空fǔkàn俯瞰zhěngpiàn整片sēnlín森林de的zhuànglì壮丽jǐngsè景色。
Đi cáp treo lên núi không chỉ đỡ mệt mà còn có thể ngắm nhìn toàn cảnh khu rừng tráng lệ từ trên cao.
Taking the cableway up the mountain not only saves energy, but also lets you overlook the magnificent view of the entire forest from high above.
yóuyú由于fēnglì风力guò过dà大,wèile为了ānquán安全qǐjiàn起见,jǐngqū景区de的suǒdào索道jīntiān今天zàntíng暂停yùnyíng运营。
Do sức gió quá lớn, để đảm bảo an toàn, cáp treo của khu du lịch tạm ngừng hoạt động hôm nay.
Due to strong winds, the cableway in the scenic area has suspended operations today for safety reasons.
zhè这tiáo条gāoshān高山suǒdào索道quánzhǎng全长sānqiān三千mǐ米,shì是yàzhōu亚洲zuì最cháng长de的suǒdào索道zhīyī之一。
Tuyến cáp treo vùng núi cao này có tổng chiều dài 3000 mét, là một trong những tuyến cáp treo dài nhất châu Á.
This alpine cableway has a total length of 3,000 meters, making it one of the longest cableways in Asia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây