ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
索道车
suǒdàochē
Cabin cáp treo
Hán việt: sách đạo xa
—

Gợi nhớ

Từ "索道车" (suǒdàochē) mang nghĩa "Cabin cáp treo", kết hợp bởi 索 (suǒ - sách): "dây thừng" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 索: Dưới mái che (冖), người ta bện mười (十) sợi tơ (糸) săn chắc lại thành sợi dây thừng lớn để lần mò, tìm kiếm (索). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

索道车
suǒdàochē
Cabin cáp treo
索
suǒ • sách
dây thừng
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cabin cáp treo
Ví dụ (3)
dāng当suǒdàochē索道车huǎnhuǎn缓缓shǐ驶xiàng向yúnwù云雾liáorào缭绕de的shāndǐng山顶shí时,dàjiā大家fēnfēn纷纷náqǐ拿起shǒujī手机pāizhào拍照。
Khi cabin cáp treo từ từ tiến về phía đỉnh núi mây mù bao phủ, mọi người thi nhau cầm điện thoại chụp ảnh.
As the cable car glided slowly toward the mist-shrouded mountaintop, everyone took out their phones to take photos.
měi每liàng辆suǒdàochē索道车kě可róngnà容纳bā八míng名chéngkè乘客,nèibù内部pèiyǒu配有jǐnjí紧急hūjiào呼叫tōnghuà通话xìtǒng系统。
Mỗi chiếc cabin cáp treo chứa được 8 hành khách, bên trong được trang bị hệ thống đàm thoại liên lạc khẩn cấp.
Each cable car cabin can accommodate eight passengers and is equipped with an emergency intercom system inside.
suǒdàochē索道车jìnzhàn进站shíhuì时会zìdòng自动jiǎnsù减速yǐbiàn以便ràng让niánlǎo年老jí及xíngdòng行动búbiàn不便zhě者ānquán安全dēngchē登车。
Cabin cáp treo khi vào ga sẽ tự động giảm tốc độ để giúp người già và người đi lại khó khăn lên cabin an toàn.
The cable car automatically slows down when entering the station so that elderly passengers and those with limited mobility can board safely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây