ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不假思索
bùjiǎ-sīsuǒ
không cần suy nghĩ, trả lời tức thì
Hán việt: bất giả tư sách
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不假思索" (bùjiǎ-sīsuǒ) mang nghĩa "không cần suy nghĩ, trả lời tức thì", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 思 (sī - tư): "suy nghĩ" + 索 (suǒ - sách): "dây thừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思). • Chữ 索: Dưới mái che (冖), người ta bện mười (十) sợi tơ (糸) săn chắc lại thành sợi dây thừng lớn để lần mò, tìm kiếm (索).

Thành phần cấu tạo

不假思索
bùjiǎ-sīsuǒ
không cần suy nghĩ, trả lời tức thì
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
索
suǒ • sách
dây thừng
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía dưới)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:không cần suy nghĩ, trả lời tức thì
Ví dụ (5)
tā他bùjiǎsīsuǒ不假思索de地dāying答应le了wǒ我de的qǐngqiú请求。
Anh ấy đã đồng ý yêu cầu của tôi mà không cần suy nghĩ.
He agreed to my request without a second thought.
lǎoshī老师gāng刚tíchū提出wèntí问题,xiǎomíng小明jiù就bùjiǎsīsuǒ不假思索de地huídá回答le了。
Cô giáo vừa đặt câu hỏi, Tiểu Minh đã trả lời ngay tức thì không chút đắn đo.
As soon as the teacher asked the question, Xiaoming answered without hesitation.
miànduì面对jìzhě记者de的jiānruì尖锐tíwèn提问,tā她bùjiǎsīsuǒ不假思索de地gěichū给出le了dá'àn答案。
Đối mặt với câu hỏi sắc bén của phóng viên, cô ấy đã đưa ra câu trả lời ngay lập tức.
Faced with the reporter's sharp question, she answered without thinking.
kàndào看到háizi孩子luòshuǐ落水,tā他bùjiǎsīsuǒ不假思索de地tiào跳xiàqù下去jiùrén救人。
Thấy đứa trẻ rơi xuống nước, anh ấy không kịp suy nghĩ mà nhảy ngay xuống cứu người.
When he saw the child fall into the water, he jumped in to save him without a second thought.
wǒ我yì一tídào提到qù去lǚyóu旅游,tā她jiù就bùjiǎsīsuǒ不假思索de地tóngyì同意le了。
Tôi vừa nhắc đến việc đi du lịch, cô ấy liền đồng ý mà không cần suy nghĩ.
The moment I mentioned going on a trip, she agreed without hesitation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây