雏
ノフフ一一ノ丨丶一一一丨一
13
—
Gợi nhớ
Chú chim đuôi ngắn (隹) vừa mới nở còn nằm gọn trên ổ cỏ non mềm mại (刍) chính là chú chim non, con non (雏).
Thành phần cấu tạo
雏
Con non, chim non, mầm non
刍
Chữ Sô
Bó cỏ non mềm / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Con non, chim non, mầm non
Ví dụ (3)
鸟巢里有几只嗷嗷待哺的雏鸟。
Trong tổ chim có vài con chim non (chú điểu) đang há mỏ chờ mớm ăn.
There are several hungry chicks in the bird nest.
小鸡雏在母鸡翅膀下躲雨。
Gà con non nấp mưa dưới cánh gà mẹ.
The little chick took shelter under the hen's wing.
展现出雏形的规划草案。
Thể hiện ra dự thảo quy hoạch hình mẫu sơ khai (chú hình).
Showed a draft planning scheme in its nascent form.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây