ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雏形
chú xíng
Hình hài ban đầu, nguyên mẫu
Hán việt: sồ hình
—

Gợi nhớ

Từ "雏形" (chú xíng) mang nghĩa "Hình hài ban đầu, nguyên mẫu", kết hợp bởi 雏 (chú - sồ): "Con non" + 形 (xíng - hình): "Hình dạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雏: Chú chim đuôi ngắn (隹) vừa mới nở còn nằm gọn trên ổ cỏ non mềm mại (刍) chính là chú chim non, con non (雏). • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形).

Thành phần cấu tạo

雏形
chú xíng
Hình hài ban đầu, nguyên mẫu
雏
chú • sồ
Con non
刍
Chữ Sô
Bó cỏ non mềm / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hình hài ban đầu, nguyên mẫu
Ví dụ (3)
jīngguò经过jǐ几gè个yuè月de的yánfā研发,zhè这kuǎn款xīnyídài新一代zhìnéng智能jīqìrén机器人de的chúxíng雏形zhōngyú终于zài在shíyànshì实验室lǐ里dājiàn搭建wánchéng完成le了。
Sau vài tháng nghiên cứu và phát triển, hình hài ban đầu của mẫu robot thông minh thế hệ mới này cuối cùng đã được dựng xong trong phòng thí nghiệm.
After months of research and development, the prototype of this new generation of intelligent robot was finally built in the laboratory.
zhè这zuò座chéngshì城市de的guīhuà规划tú图shàng上,yí一gè个xīn新de的shāngyè商业zhōngxīn中心yǐjīng已经chū初jù具chúxíng雏形,wèilái未来zhèlǐ这里jiāng将chéngwéi成为fánhuá繁华de的biāozhì标志。
Trên bản quy hoạch của thành phố này, một trung tâm thương mại mới đã bước đầu hình thành phôi thai, tương lai nơi này sẽ trở thành biểu tượng của sự phồn hoa.
On the city's planning map, a new commercial center has already begun to take shape, and it will become a symbol of prosperity in the future.
tā他nǎohǎi脑海zhōng中nà那gè个guānyú关于kēhuàn科幻xiǎoshuō小说de的gòusī构思,mùqián目前hái还zhǐshì只是gè个chúxíng雏形,hái还xūyào需要bǔchōng补充dàliàng大量de的qíngjié情节xìjié细节。
Ý tưởng về cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng trong đầu anh ấy hiện tại mới chỉ là hình hài sơ khai, vẫn cần bổ sung thêm lượng lớn chi tiết cốt truyện.
The idea for a sci-fi novel in his mind is still just in its embryonic form and needs a lot of plot details to be supplemented.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây