ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雏鸟
chú niǎo
chim nhỏ mới nứt nanh chưa mọc đủ lông cánh
Hán việt: sồ điểu
—

Gợi nhớ

Từ "雏鸟" (chú niǎo) mang nghĩa "chim nhỏ mới nứt nanh chưa mọc đủ lông cánh", kết hợp bởi 雏 (chú - sồ): "Con non" + 鸟 (niǎo - điểu): "Con chim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雏: Chú chim đuôi ngắn (隹) vừa mới nở còn nằm gọn trên ổ cỏ non mềm mại (刍) chính là chú chim non, con non (雏). • Chữ 鸟: Hình chú chim có cái đầu nhỏ với chấm mắt tinh anh (丶) và chiếc đuôi dài đang tung cánh bay lượn trên bầu trời là con chim (鸟).

Thành phần cấu tạo

雏鸟
chú niǎo
chim nhỏ mới nứt nanh chưa mọc đủ lông cánh
雏
chú • sồ
Con non
刍
Chữ Sô
Bó cỏ non mềm / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)
鸟
niǎo • điểu
Con chim
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Hình con chim có mắt và đuôi (giản thể từ 鳥)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chim nhỏ mới nứt nanh chưa mọc đủ lông cánh
Ví dụ (3)
niǎocháo鸟巢lǐ里yǒu有jǐ几zhī只kě'ài可爱de的chúniǎo雏鸟。
Trong tổ chim có mấy chú chim non đáng yêu.
There are several cute chicks in the bird's nest.
dà大niǎo鸟zhèngzài正在wèishí喂食chúniǎo雏鸟。
Chim mẹ đang mớm thức ăn cho chim non.
The parent bird is feeding the chicks.
chúniǎo雏鸟xuéhuì学会le了zhāngkāi张开chìbǎng翅膀fēixiáng飞翔。
Chim non đã học được cách sải cánh bay lượn.
The fledglings learned to spread their wings and fly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây