ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
后厨
hòuchú
Bếp sau / Khu vực nhà bếp
Hán việt: hậu trù
—

Gợi nhớ

Từ "后厨" (hòuchú) mang nghĩa "Bếp sau / Khu vực nhà bếp", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 厨 (chú - trù): "bếp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 厨: Dưới mái hiên nhà (厂), bàn tay đúng mực (寸) bày biện nồi đậu và bát đĩa (豆) đỏ lửa nấu nướng mỗi ngày chính là gian nhà bếp (厨).

Thành phần cấu tạo

后厨
hòuchú
Bếp sau / Khu vực nhà bếp
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
厨
chú • trù
bếp
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bếp sau / Khu vực nhà bếp
Ví dụ (3)
hòuchú后厨zhòngdì重地,fēi非běn本cāntīng餐厅de的gōngzuò工作rényuán人员qǐngwù请勿suíbiàn随便jìnrù进入。
Khu vực bếp sau trọng yếu, người không thuộc biên chế nhà hàng xin vui lòng không tự ý đi vào.
The kitchen is a restricted area; non-restaurant staff are requested not to enter without permission.
fàn饭diǎn点dào到le了,hòuchú后厨lǐ里lúhuǒ炉火xióngxióng熊熊,chúshī厨师men们zhèng正máng忙de得bùkěkāijiāo不可开交。
Đến giờ ăn rồi, bếp lửa bùng cháy trong khu bếp sau, các đầu bếp đang bận rộn tối tăm mặt mũi.
Mealtime has arrived; the stoves are roaring in the back kitchen, and the chefs are busy as can be.
bǎochí保持hòuchú后厨de的huánjìng环境wèishēng卫生hé和dìmiàn地面gānzào干燥shì是yùfáng预防huádǎo滑倒de的zhòngyào重要cuòshī措施。
Giữ gìn vệ sinh môi trường bếp sau và mặt sàn khô ráo là biện pháp quan trọng để đề phòng trơn trượt té ngã.
Maintaining kitchen hygiene and keeping the floor dry are important measures to prevent slips and falls.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây