ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
实惠
shíhuì
thiết thực, kinh tế, rẻ mà tốt, lợi ích thực tế, phải chăng.
Hán việt: thực huệ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "实惠" (shíhuì) mang nghĩa "lợi ích thực tế, giá hời", kết hợp bởi 实 (shí - thực): "thực tế" + 惠 (huì - huệ): "Ân huệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 惠: Dành trọn tấm lòng (心) chuyên tâm (専) chăm sóc và ban phát điều tốt lành cho mọi người xung quanh chính là ân huệ, lòng nhân ái (惠).

Thành phần cấu tạo

实惠
shíhuì
lợi ích thực tế, giá hời
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
惠
huì • huệ
Ân huệ
専
Chữ Chuyên (biến thể)
Chuyên tâm, suốt lòng
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:thiết thực, kinh tế, rẻ mà tốt, lợi ích thực tế, phải chăng.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家cāntīng餐厅de的cài菜jì既hǎochī好吃yòu又shíhuì实惠。
Món ăn của nhà hàng này vừa ngon lại vừa rẻ (kinh tế).
The dishes at this restaurant are both delicious and reasonably priced.
zhè这jiàn件dàyī大衣dǎzhé打折hòu后jiàgé价格hěn很shíhuì实惠。
Chiếc áo khoác này sau khi giảm giá thì giá cả rất phải chăng.
This coat is very affordable after the discount.
sòng送lǐwù礼物yào要jiǎngjiū讲究shíhuì实惠,búyào不要zhǐ只kàn看bāozhuāng包装。
Tặng quà phải chú trọng tính thiết thực, đừng chỉ nhìn vào bao bì.
When giving gifts, practicality matters; don't just focus on the packaging.
shuāng双shíyī十一gòuwù购物jié节yǒu有hěn很duō多shíhuì实惠de的shāngpǐn商品。
Lễ hội mua sắm ngày 11 tháng 11 có rất nhiều mặt hàng kinh tế và phải chăng (rẻ mà tốt).
There are many good-value products during the Double Eleven shopping festival.
yǔqí与其shuōkōnghuà说空话,bùrú不如gěi给lǎobǎixìng老百姓yìxiē一些shíhuì实惠。
Thay vì nói lời sáo rỗng, chi bằng hãy đem lại cho người dân một số lợi ích thực tế.
Rather than making empty promises, it's better to give ordinary people some real benefits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây