ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
互惠
hùhuì
sự có đi có lại, cùng có lợi
Hán việt: hỗ huệ
—

Gợi nhớ

Từ "互惠" (hùhuì) mang nghĩa "sự có đi có lại, cùng có lợi", kết hợp bởi 互 (hù - hỗ): "lẫn nhau" + 惠 (huì - huệ): "Ân huệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 互: Hai đường nét uốn lượn đan cài và móc nối chặt chẽ vào nhau giữa hai đầu (互) biểu thị sự gắn kết qua lại, lẫn nhau (互). • Chữ 惠: Dành trọn tấm lòng (心) chuyên tâm (専) chăm sóc và ban phát điều tốt lành cho mọi người xung quanh chính là ân huệ, lòng nhân ái (惠).

Thành phần cấu tạo

互惠
hùhuì
sự có đi có lại, cùng có lợi
互
hù • hỗ
lẫn nhau
互
Bộ Hỗ
Hình hai tay đan xen vào nhau
惠
huì • huệ
Ân huệ
専
Chữ Chuyên (biến thể)
Chuyên tâm, suốt lòng
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu

Định nghĩa (2)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:sự có đi có lại, cùng có lợi
Ví dụ (3)
liǎng两guó国qiānshǔ签署le了hùhuì互惠de的guānshuì关税xiédìng协定yǐ以cùjìn促进màoyì贸易wǎnglái往来。
Hai nước ký kết hiệp định thuế quan cùng có lợi để thúc đẩy giao lưu thương mại.
The two countries signed a reciprocal tariff agreement to promote trade.
jiànlì建立zhè这zhǒng种hézuò合作huǒbàn伙伴guānxi关系wánquán完全shì是hùhuìhùlì互惠互利de的。
Thiết lập quan hệ đối tác này hoàn toàn là hai bên cùng có lợi.
Establishing this kind of partnership is completely mutually beneficial.
wǒmen我们xīwàng希望zài在hùhuì互惠de的jīchǔ基础shàng上yǔ与guì贵gōngsī公司kāizhǎn开展chángqī长期hézuò合作。
Chúng tôi hy vọng phát triển hợp tác lâu dài với quý công ty trên cơ sở cùng có lợi.
We hope to carry out long-term cooperation with your company on the basis of mutual benefit.
2
Tính từ
Nghĩa:sự có đi có lại, cùng có lợi
Ví dụ (3)
liǎng两guó国qiānshǔ签署le了yí一xiàng项hùhuìhùlì互惠互利de的màoyì贸易xiédìng协定。
Hai nước đã ký kết một hiệp định thương mại cùng có lợi cho cả đôi bên.
The two countries signed a mutually beneficial trade agreement.
liánghǎo良好de的hézuò合作guānxi关系bìxū必须yǐ以hùhuì互惠wèi为jīchǔ基础。
Mối quan hệ hợp tác tốt đẹp phải được xây dựng trên cơ sở đôi bên cùng có lợi.
A good cooperative relationship must be based on mutual benefit.
zhè这zhǒng种hùhuì互惠de的shāngyè商业móshì模式ràng让liǎng两jiā家qǐyè企业dōu都dédào得到le了kuàisù快速fāzhǎn发展。
Mô hình kinh doanh tương hỗ lợi ích này giúp cả hai doanh nghiệp đều phát triển nhanh chóng.
This mutually beneficial business model enabled both companies to achieve rapid development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây