ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
互惠合同
hùhuì hétóng
Hợp đồng tương hỗ
Hán việt: hỗ huệ hợp đồng
—

Gợi nhớ

Từ "互惠合同" (hùhuì hétóng) mang nghĩa "Hợp đồng tương hỗ", kết hợp bởi 互 (hù - hỗ): "lẫn nhau" + 惠 (huì - huệ): "Ân huệ" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 互: Hai đường nét uốn lượn đan cài và móc nối chặt chẽ vào nhau giữa hai đầu (互) biểu thị sự gắn kết qua lại, lẫn nhau (互). • Chữ 惠: Dành trọn tấm lòng (心) chuyên tâm (専) chăm sóc và ban phát điều tốt lành cho mọi người xung quanh chính là ân huệ, lòng nhân ái (惠). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Thành phần cấu tạo

互惠合同
hùhuì hétóng
Hợp đồng tương hỗ
互
hù • hỗ
lẫn nhau
互
Bộ Hỗ
Hình hai tay đan xen vào nhau
惠
huì • huệ
Ân huệ
専
Chữ Chuyên (biến thể)
Chuyên tâm, suốt lòng
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp đồng tương hỗ
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对hùhuì互惠hétong合同。
Phòng thu mua đang đối chiếu hợp đồng tương hỗ.
The purchasing department is verifying the reciprocal contract.
hùhuì互惠hétong合同huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Hợp đồng tương hỗ sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The reciprocal contract will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供hùhuì互惠hétong合同。
Khách hàng yêu cầu cung cấp hợp đồng tương hỗ.
The client requested the reciprocal contract.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây