ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
互惠贸易
hùhuì màoyì
thương mại tương hỗ, thương mại có đi có lại
Hán việt: hỗ huệ mậu dị
—

Gợi nhớ

Từ "互惠贸易" (hùhuì màoyì) mang nghĩa "thương mại tương hỗ, thương mại có đi có lại", kết hợp bởi 互 (hù - hỗ): "lẫn nhau" + 惠 (huì - huệ): "Ân huệ" + 贸 (mào - mậu): "Thương mại" + 易 (yì - dị): "dễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 互: Hai đường nét uốn lượn đan cài và móc nối chặt chẽ vào nhau giữa hai đầu (互) biểu thị sự gắn kết qua lại, lẫn nhau (互). • Chữ 惠: Dành trọn tấm lòng (心) chuyên tâm (専) chăm sóc và ban phát điều tốt lành cho mọi người xung quanh chính là ân huệ, lòng nhân ái (惠). • Chữ 贸: Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易).

Thành phần cấu tạo

互惠贸易
hùhuì màoyì
thương mại tương hỗ, thương mại có đi có lại
互
hù • hỗ
lẫn nhau
互
Bộ Hỗ
Hình hai tay đan xen vào nhau
惠
huì • huệ
Ân huệ
専
Chữ Chuyên (biến thể)
Chuyên tâm, suốt lòng
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu
贸
mào • mậu
Thương mại
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thương mại tương hỗ, thương mại có đi có lại
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对hùhuì互惠màoyì贸易。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu thương mại tương hỗ (thương mại có đi có lại).
The foreign trade department is verifying the reciprocal trade details.
hùhuì互惠màoyì贸易huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Thương mại tương hỗ (thương mại có đi có lại) sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Reciprocal trade will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供hùhuì互惠màoyì贸易。
Khách hàng yêu cầu cung cấp thương mại tương hỗ (thương mại có đi có lại).
The client requested the reciprocal trade information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây