ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
优惠补偿
yōuhuì bǔcháng
Bồi thường ưu đãi
Hán việt: ưu huệ bổ thường
—

Gợi nhớ

Từ "优惠补偿" (yōuhuì bǔcháng) mang nghĩa "Bồi thường ưu đãi", kết hợp bởi 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 惠 (huì - huệ): "Ân huệ" + 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 惠: Dành trọn tấm lòng (心) chuyên tâm (専) chăm sóc và ban phát điều tốt lành cho mọi người xung quanh chính là ân huệ, lòng nhân ái (惠). • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿).

Thành phần cấu tạo

优惠补偿
yōuhuì bǔcháng
Bồi thường ưu đãi
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
惠
huì • huệ
Ân huệ
専
Chữ Chuyên (biến thể)
Chuyên tâm, suốt lòng
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu
补
bǔ • bổ
sửa chữa
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bồi thường ưu đãi
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明yōuhuì优惠bǔcháng补偿。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bồi thường ưu đãi.
The agent is explaining the preferential compensation.
yōuhuì优惠bǔcháng补偿huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bồi thường ưu đãi sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Preferential compensation will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了yōuhuì优惠bǔcháng补偿。
Báo cáo đã liệt kê riêng bồi thường ưu đãi.
Preferential compensation is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây