ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
受惠
shòu huì
Lợi ích
Hán việt: thụ huệ
—

Gợi nhớ

Từ "受惠" (shòu huì) mang nghĩa "Lợi ích", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 惠 (huì - huệ): "Ân huệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 惠: Dành trọn tấm lòng (心) chuyên tâm (専) chăm sóc và ban phát điều tốt lành cho mọi người xung quanh chính là ân huệ, lòng nhân ái (惠).

Thành phần cấu tạo

受惠
shòu huì
Lợi ích
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
惠
huì • huệ
Ân huệ
専
Chữ Chuyên (biến thể)
Chuyên tâm, suốt lòng
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Lợi ích
Ví dụ (3)
zhè这yí一xiàng项jiǎnshuì减税zhèngcè政策ràng让chéngqiānshàngwàn成千上万de的zhōngxiǎoqǐyè中小企业shòuhuì受惠。
Chính sách giảm thuế này giúp hàng vạn doanh nghiệp vừa và nhỏ được hưởng lợi.
This tax reduction policy has benefited tens of thousands of small and medium-sized enterprises.
xǔduō许多pínkùn贫困shānqū山区de的háizi孩子yīn因xīwànggōngchéng希望工程ér而shòuhuì受惠。
Nhiều trẻ em ở vùng núi nghèo đã được hưởng lợi nhờ Dự án Hy vọng.
Many children in poor mountainous areas have benefited from Project Hope.
línlǐ邻里hùzhù互助de的huódòng活动ràng让shèqū社区nèi内de的měi每yí一gè个rén人dōu都shòuhuì受惠fěi匪qiǎn浅。
Hoạt động tương trợ láng giềng giúp mỗi một người trong cộng đồng đều được hưởng lợi không hề nhỏ.
The neighborhood mutual-aid activities have greatly benefited everyone in the community.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây