ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
优惠期间
yōuhuì qījiān
Thời gian ưu đãi
Hán việt: ưu huệ kỳ gian
—

Gợi nhớ

Từ "优惠期间" (yōuhuì qījiān) mang nghĩa "Thời gian ưu đãi", kết hợp bởi 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 惠 (huì - huệ): "Ân huệ" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 惠: Dành trọn tấm lòng (心) chuyên tâm (専) chăm sóc và ban phát điều tốt lành cho mọi người xung quanh chính là ân huệ, lòng nhân ái (惠). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

优惠期间
yōuhuì qījiān
Thời gian ưu đãi
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
惠
huì • huệ
Ân huệ
専
Chữ Chuyên (biến thể)
Chuyên tâm, suốt lòng
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian ưu đãi
Ví dụ (2)
xīn新yònghù用户zhùcè注册jíkě即可xiǎngshòu享受shǒu首yuè月miǎnfèi免费de的yōuhuì优惠qījiān期间。
Người dùng mới đăng ký có thể tận hưởng thời gian ưu đãi miễn phí tháng đầu tiên.
New users can enjoy a promotional period with the first month free upon registration.
zài在yōuhuì优惠qījiān期间gòumǎi购买gāikuǎn该款shǒujī手机,kěyǐ可以huòdé获得jīngměi精美zèngpǐn赠品。
Mua mẫu điện thoại này trong thời gian ưu đãi có thể nhận được phần quà tinh tế.
Purchasing this phone during the promotional period entitles you to a fine free gift.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây