优惠期间
—
Gợi nhớ
Từ "优惠期间" (yōuhuì qījiān) mang nghĩa "Thời gian ưu đãi", kết hợp bởi 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 惠 (huì - huệ): "Ân huệ" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 惠: Dành trọn tấm lòng (心) chuyên tâm (専) chăm sóc và ban phát điều tốt lành cho mọi người xung quanh chính là ân huệ, lòng nhân ái (惠). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).
Thành phần cấu tạo
优惠期间
Thời gian ưu đãi
优
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
惠
専
Chữ Chuyên (biến thể)
Chuyên tâm, suốt lòng
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng nhân hậu
期
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
间
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thời gian ưu đãi
Ví dụ (2)
新用户注册即可享受首月免费的优惠期间。
Người dùng mới đăng ký có thể tận hưởng thời gian ưu đãi miễn phí tháng đầu tiên.
New users can enjoy a promotional period with the first month free upon registration.
在优惠期间购买该款手机,可以获得精美赠品。
Mua mẫu điện thoại này trong thời gian ưu đãi có thể nhận được phần quà tinh tế.
Purchasing this phone during the promotional period entitles you to a fine free gift.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây